BeDict Logo

oriented

/ˈɔːriɛntɪd/ /ˈɔːriˌɛntɪd/
Hình ảnh minh họa cho oriented: Định hướng, xác định phương hướng.
verb

Người khảo sát định hướng bản đồ về phía bắc, đảm bảo các đường kẻ trên giấy khớp với các hướng thực tế trên thực địa.