Hình nền cho oriented
BeDict Logo

oriented

/ˈɔːriɛntɪd/ /ˈɔːriˌɛntɪd/

Định nghĩa

verb

Xoay về hướng đông, Định hướng về phía đông.

Ví dụ :

Ngôi đền cổ được xây dựng một cách cẩn thận sao cho mặt tiền hướng về phía mặt trời mọc ở hướng đông.
verb

Ví dụ :

Người khảo sát định hướng bản đồ về phía bắc, đảm bảo các đường kẻ trên giấy khớp với các hướng thực tế trên thực địa.