noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoang dã, tính hoang dại. The quality of being wild or untamed Ví dụ : "The child's boundless energy and refusal to sit still showed a charming wildness. " Năng lượng vô biên và việc không chịu ngồi yên của đứa trẻ cho thấy một nét hoang dại đáng yêu. nature quality environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc