Hình nền cho mustang
BeDict Logo

mustang

/ˈmʌs.tæŋ/

Định nghĩa

noun

Ngựa hoang, ngựa Mustang.

Ví dụ :

Khi lái xe qua Nevada, chúng tôi đã thấy một đàn ngựa hoang Mustang chạy tự do trên đồng cỏ bao la.
noun

Sĩ quan hải quân xuất thân dân sự.

Ví dụ :

Vị sĩ quan hải quân xuất thân dân sự này, vốn là một thủy thủ tàu buôn, đã phục vụ trong lực lượng hải quân Liên bang trong suốt cuộc Nội Chiến.