noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa hoang, ngựa Mustang. A small, hardy, naturalized (feral) horse of the North American west. Ví dụ : "While driving through Nevada, we saw a herd of mustangs running wild across the open range. " Khi lái xe qua Nevada, chúng tôi đã thấy một đàn ngựa hoang Mustang chạy tự do trên đồng cỏ bao la. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sĩ quan hải quân xuất thân dân sự. A merchant marine who joined the U.S. Navy as a commissioned officer during the American Civil War. Ví dụ : "The mustang, a former merchant sailor, served on the Union navy during the Civil War. " Vị sĩ quan hải quân xuất thân dân sự này, vốn là một thủy thủ tàu buôn, đã phục vụ trong lực lượng hải quân Liên bang trong suốt cuộc Nội Chiến. military nautical history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sĩ quan xuất thân từ quân nhân, sĩ quan từ binh lên. (generalized) A commissioned officer who started military service as an enlisted person. Ví dụ : "Sergeant Jones became a mustang after completing his officer training course. " Trung sĩ Jones trở thành một sĩ quan từ binh lên sau khi hoàn thành khóa huấn luyện sĩ quan của mình. military person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc