Hình nền cho windflower
BeDict Logo

windflower

/ˈwɪndˌflaʊər/ /ˈwaɪndˌflaʊər/

Định nghĩa

noun

Hoa gió, Thủy quỳ.

An early spring flowering species of the family Ranunculaceae, Anemone nemorosa.

Ví dụ :

Đi dạo trong rừng vào đầu xuân, chúng tôi bắt gặp một đám hoa gió trắng muốt, mỏng manh phủ kín mặt đất như một tấm thảm.