BeDict Logo

zealot

/ˈzɛl.ət/
Hình ảnh minh họa cho zealot: Cuồng tín, kẻ cuồng tín.
 - Image 1
zealot: Cuồng tín, kẻ cuồng tín.
 - Thumbnail 1
zealot: Cuồng tín, kẻ cuồng tín.
 - Thumbnail 2
noun

Cuộc tranh luận chính trị nhanh chóng biến thành la hét khi một kẻ cuồng tín trong nhóm bắt đầu ngắt lời mọi người bằng những quan điểm cực đoan của mình.

Hình ảnh minh họa cho zealot: Người cuồng tín, kẻ quá khích.
noun

Trong thời kỳ La Mã chiếm đóng, một người Do Thái cuồng tín có lẽ đã chọn chiến đấu thay vì nộp thuế cho Caesar.

Hình ảnh minh họa cho zealot: Người cuồng tín thuộc nhóm chính trị chống quý tộc ở Thessalonica từ năm 1342 đến năm 1350.
noun

Người cuồng tín thuộc nhóm chính trị chống quý tộc ở Thessalonica từ năm 1342 đến năm 1350.

Trong thời kỳ chính trị bất ổn của Thessalonica vào thế kỷ 14, một người cuồng tín thuộc nhóm chính trị chống quý tộc có lẽ đã tham gia lật đổ các gia đình quý tộc để thiết lập một trật tự xã hội mới.