

zealotry
Định nghĩa
Từ liên quan
zealot noun
/ˈzɛl.ət/
Cuồng tín, kẻ cuồng tín.
politician noun
/ˈpɒl.ɪ.tɪʃ.ən/ /pɑl.ɪˈtɪʃ.ən/
Chính trị gia, nhà chính trị.
Vị chính trị gia đó đã phát biểu tại buổi tập trung của trường về tầm quan trọng của việc tham gia vào cộng đồng.