noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc, da dê thuộc. A soft leather, made from goatskin, used especially in bookbinding. Ví dụ : "The antique book was bound in fine morocco. " Cuốn sách cổ đó được đóng bằng da thuộc dê loại tốt. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da thuộc kiểu Ma-rốc. A sheepskin leather in imitation of this. Ví dụ : "My new jacket uses morocco leather, mimicking the look of genuine sheepskin. " Áo khoác mới của tôi dùng da thuộc kiểu Ma-rốc, làm cho nó trông giống như da cừu thật. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu mạnh, bia đen (cổ). A very strong ale, anciently brewed in Cumberland. Ví dụ : "After a long day working in the fields, the farmer enjoyed a tankard of strong morocco at the local pub. " Sau một ngày dài làm việc trên đồng ruộng, người nông dân thưởng thức một vại bia đen mạnh tại quán rượu địa phương. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc