Hình nền cho morocco
BeDict Logo

morocco

/məˈrɑkoʊ/ /məˈrɒkoʊ/

Định nghĩa

noun

Da thuộc, da dê thuộc.

Ví dụ :

"The antique book was bound in fine morocco. "
Cuốn sách cổ đó được đóng bằng da thuộc dê loại tốt.