BeDict Logo

tyrants

/ˈtaɪrənts/
Hình ảnh minh họa cho tyrants: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.

Hội đồng trường bị chỉ trích vì đã bầu ra những kẻ độc tài, chuyên quyền, những người phớt lờ những lo ngại của giáo viên.

Hình ảnh minh họa cho tyrants: Bạo chúa, kẻ độc tài.
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài.

Học sinh cảm thấy thầy hiệu trưởng nghiêm khắc và các giám thị hống hách chẳng khác nào bạo chúa vì họ thi hành mọi quy định nhỏ nhặt một cách tuyệt đối.

Hình ảnh minh họa cho tyrants: Bạo chúa, kẻ độc tài, người cai trị độc ác.
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người cai trị độc ác.

Học sinh phàn nàn rằng các giáo viên là những bạo chúa vì họ giao quá nhiều bài tập về nhà và không bao giờ thông cảm cho những vấn đề của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho tyrants: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.

Bọn bắt nạt ở sân chơi cư xử như những kẻ độc tài, đòi tiền ăn trưa và xô đẩy những đứa trẻ nhỏ hơn.

Hình ảnh minh họa cho tyrants: Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.
noun

Bạo chúa, kẻ độc tài, người chuyên quyền.

Mấy đứa bắt nạt ở sân chơi giống như những kẻ bạo chúa, chuyên đòi tiền ăn trưa và xô đẩy các em nhỏ hơn.