adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau lái, về phía đuôi tàu. On the aft side; in the stern. Ví dụ : "The mate sleeps abaft." Người thủy thủ ngủ ở phía sau lái. nautical sailing position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau, về phía sau. Backwards. Ví dụ : "Sentence: "The teacher walked abaft as the children started moving forward to leave the classroom." " Cô giáo lùi về phía sau khi bọn trẻ bắt đầu tiến lên phía trước để ra khỏi lớp. nautical direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Phía sau, về phía lái. Behind; toward the stern relative to some other object or position; aft of. Ví dụ : "The life raft was stored abaft the captain's cabin. " Phao cứu sinh được cất giữ phía sau cabin của thuyền trưởng, gần về phía lái tàu. nautical sailing position direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc