adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm trên giường, ở trên giường. In bed, or on the bed; confined to bed. Ví dụ : "Because she had a terrible fever, she remained abed all day, missing her friend's birthday party. " Vì bị sốt cao khủng khiếp, cô ấy nằm liệt giường cả ngày, lỡ mất tiệc sinh nhật của bạn. condition position body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ổ. To childbed Ví dụ : "My grandmother is abed recovering from her surgery. " Bà tôi đang nằm ổ hồi phục sau ca phẫu thuật. family sex condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc