noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chấp nhận, người chấp thuận. One who accepts something. Ví dụ : "The charity relied on each acceptant of the donation to provide their contact information for tax purposes. " Tổ chức từ thiện dựa vào việc mỗi người chấp nhận khoản quyên góp cung cấp thông tin liên lạc của họ cho mục đích thuế. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, bằng lòng, ưng thuận. Accepting; receiving. Ví dụ : "The acceptant student readily took the offered help from the teacher. " Người học sinh dễ dàng chấp nhận ấy vui vẻ nhận sự giúp đỡ từ giáo viên. attitude character being mind human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc