Hình nền cho acing
BeDict Logo

acing

/ˈeɪ.sɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đạt điểm tuyệt đối, làm xuất sắc, thành công rực rỡ.

Ví dụ :

Maria đã học hành rất chăm chỉ và cuối cùng đã đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi cuối kỳ môn sinh học.
verb

Ăn điểm trực tiếp, ghi điểm bằng giao bóng ăn điểm trực tiếp.

Ví dụ :

Nữ vận động viên quần vợt liên tục giao bóng ăn điểm trực tiếp, giành được nhiều điểm mà đối thủ thậm chí còn không chạm được vào bóng.