verb🔗ShareĐạt điểm tuyệt đối, làm xuất sắc, thành công rực rỡ. (US) To pass (a test, interviews etc.) perfectly."Maria studied hard and ended up acing the final exam in biology. "Maria đã học hành rất chăm chỉ và cuối cùng đã đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi cuối kỳ môn sinh học.achievementeducationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn điểm trực tiếp, ghi điểm bằng giao bóng ăn điểm trực tiếp. To win a point by an ace."The tennis player was acing her serves, winning many points without her opponent even touching the ball. "Nữ vận động viên quần vợt liên tục giao bóng ăn điểm trực tiếp, giành được nhiều điểm mà đối thủ thậm chí còn không chạm được vào bóng.sportachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĂn điểm trực tiếp. To make an ace (hole in one)."My grandfather was so proud of acing the 7th hole at the golf course yesterday. "Hôm qua, ông tôi tự hào lắm vì đã ăn điểm trực tiếp (hole-in-one) ở lỗ golf thứ 7.sportgameachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc