Hình nền cho albas
BeDict Logo

albas

/ˈæl.bəz/

Định nghĩa

noun

Bình minh ly biệt.

Ví dụ :

Cậu sinh viên đã học thuộc lòng một bài albas tuyệt đẹp, một bài thơ bình minh ly biệt, kể về một cặp đôi trẻ phải chia xa vì một chuyến đi dài.
noun

Hoa hồng bạch, giống hoa hồng trắng.

Ví dụ :

Vườn của bà tôi nổi tiếng với những bụi hoa hồng bạch tuyệt đẹp, chúng nở rộ những bông hoa trắng muốt, thơm ngát mỗi độ hè về.