noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây bọ cạp, cây điệp. A plant of the genus Albizia; a siris or silk tree. Ví dụ : "In the park, we found shade under the wide canopy of the albizias, their feathery leaves providing welcome relief from the hot sun. " Trong công viên, chúng tôi tìm thấy bóng mát dưới tán rộng của những cây bọ cạp, những chiếc lá như lông chim của chúng mang lại sự dễ chịu khỏi cái nắng gay gắt. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc