Hình nền cho albs
BeDict Logo

albs

/ælbz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước khi khoác lên những chiếc stola (khăn choàng) sặc sỡ, các linh mục cẩn thận mặc những chiếc áo dài trắng, hay còn gọi là áo lễ.