noun🔗ShareÁo choàng. An ecclesiastical garment consisting of a decorated band worn on the back of the neck with each end hanging over the chest."The priest wore colorful stoles over his white robe during the Sunday service. "Trong buổi lễ chủ nhật, cha xứ mặc những chiếc áo choàng nhiều màu sắc bên ngoài áo lễ trắng.religiontheologywearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareKhăn choàng, áo choàng. A scarf-like garment, often made of fur."Grandma always wore her elegant stoles to the opera, especially the one made of soft mink. "Bà luôn mặc những chiếc khăn choàng sang trọng khi đi xem opera, đặc biệt là chiếc khăn làm từ lông chồn mềm mại.wearappearancestylematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChồi, Thân bò. A stolon."Strawberry plants spread quickly because they send out stoles, which root and form new plants. "Cây dâu tây lan rất nhanh vì chúng mọc ra các thân bò, là những thân cây mọc dài trên mặt đất, bén rễ và tạo thành cây mới.plantbiologyorganismChat với AIGame từ vựngLuyện đọc