Hình nền cho alleyways
BeDict Logo

alleyways

/ˈæ.li.weɪz/

Định nghĩa

noun

Ngõ hẻm, đường hẻm.

Ví dụ :

Mèo thường trốn trong những ngõ hẻm sau nhà hàng, tìm kiếm thức ăn thừa.