Hình nền cho anaphase
BeDict Logo

anaphase

/ˈænəˌfeɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong kỳ sau của quá trình phân chia tế bào, các nhiễm sắc thể kép tách ra và di chuyển về hai cực đối diện của tế bào, đảm bảo mỗi tế bào mới nhận được một bộ nhiễm sắc thể hoàn chỉnh.