Hình nền cho poles
BeDict Logo

poles

/pəʊlz/ /poʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi dùng những cây sào gỗ để dựng một cái lều đơn giản trong sân sau.
noun

Vị trí dẫn đầu, vị trí xuất phát đầu.

Ví dụ :

Tay đua xe đã giành được vị trí xuất phát đầu sau khi đạt thành tích vòng chạy nhanh nhất trong vòng loại, nghĩa là anh ấy sẽ bắt đầu cuộc đua ở ngay phía trước.
verb

Khiêng, Vận chuyển bằng đòn.

To convey on poles.

Ví dụ :

Khiêng cỏ khô vào chuồng bằng đòn.
noun

Cực, hai thái cực.

Ví dụ :

Trong quá trình chẩn đoán, bác sĩ tâm thần giải thích rằng bệnh nhân trải qua những thay đổi tâm trạng cực đoan giữa hai thái cực hưng cảm và trầm cảm, đặc trưng của rối loạn lưỡng cực.
verb

Ví dụ :

Để làm cho cảm biến nhạy hơn, các kỹ sư phân cực vật liệu gốm, sắp xếp các lưỡng cực bên trong vật liệu để tăng cường phản ứng áp điện của nó đối với áp suất.