BeDict Logo

poles

/pəʊlz/ /poʊlz/
Hình ảnh minh họa cho poles: Cực, hai thái cực.
noun

Cực, hai thái cực.

Trong quá trình chẩn đoán, bác sĩ tâm thần giải thích rằng bệnh nhân trải qua những thay đổi tâm trạng cực đoan giữa hai thái cực hưng cảm và trầm cảm, đặc trưng của rối loạn lưỡng cực.

Hình ảnh minh họa cho poles: Phân cực.
verb

Để làm cho cảm biến nhạy hơn, các kỹ sư phân cực vật liệu gốm, sắp xếp các lưỡng cực bên trong vật liệu để tăng cường phản ứng áp điện của nó đối với áp suất.