Hình nền cho anchorite
BeDict Logo

anchorite

/ˈæŋkəraɪt/ /ˈæŋkəˌraɪt/

Định nghĩa

noun

Ẩn sĩ, người tu hành ẩn dật.

Ví dụ :

Bà lão sống như một ẩn sĩ, hiếm khi rời khỏi căn nhà gỗ nhỏ của mình trong rừng để giao tiếp với thế giới bên ngoài.