Hình nền cho annulled
BeDict Logo

annulled

/əˈnʌld/

Định nghĩa

verb

Bãi bỏ, hủy bỏ, vô hiệu hóa.

Ví dụ :

Hội đồng trường đã hủy bỏ quy định mới về đồng phục gây tranh cãi.