Hình nền cho anoxia
BeDict Logo

anoxia

/ænˈɒk.si.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bị mắc kẹt dưới nước quá lâu, người bơi bị tổn thương não do thiếu oxy nghiêm trọng.