Hình nền cho altitude
BeDict Logo

altitude

/ˈælt.ɪˌtjuːd/ /ˈælt.ɪˌtuːd/

Định nghĩa

noun

Độ cao, cao độ, mực cao.

Ví dụ :

Khi độ cao tăng lên, nhiệt độ sẽ giảm xuống, vì vậy nhớ mang quần áo ấm khi lên núi nhé.