Hình nền cho ardently
BeDict Logo

ardently

/ˈɑːrdəntli/ /ˈɑːrdntli/

Định nghĩa

adverb

Nhiệt thành, say đắm, nồng nhiệt.

Ví dụ :

Cậu học sinh khao khát đạt điểm tuyệt đối trong kỳ thi một cách vô cùng nhiệt thành.