Hình nền cho aretes
BeDict Logo

aretes

/əˈreɪtiːz/ /æˈriːtiːz/

Định nghĩa

noun

Sống dao, gờ đá.

Ví dụ :

Người leo núi cẩn thận vượt qua những sống dao sắc lẻm, biết rằng chỉ một bước sai lầm có thể dẫn đến một cú ngã dài.