

traverse
/tɹəˈvɜːs/ /tɹəˈvɝs/
noun



noun
Đường chuyền, tuyến chuyền.
Nhân viên trắc địa cẩn thận ghi lại đường chuyền dọc theo ranh giới khu đất, đo đạc các góc và khoảng cách giữa các điểm chính để làm hệ thống tham chiếu góc cho công tác đo vẽ bản đồ sau này.







noun
Hành lang ngang.



noun
Sự phủ nhận, lời bác bỏ.

noun
Đường đi ngang, đường đi vòng.





noun



noun
Đường giao thông hào, đoạn hào chắn.























verb



verb
Đi ngang, vượt qua.




verb



verb
Vượt qua, băng qua, đi qua.













