noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường leo núi ngang, đường đi ngang núi. A route used in mountaineering, specifically rock climbing, in which the descent occurs by a different route than the ascent. Ví dụ : "The climbers used a different traverse to descend the mountain, avoiding the steep, dangerous route they had taken up. " Các nhà leo núi đã sử dụng một đường leo núi ngang khác để xuống núi, tránh con đường dốc và nguy hiểm mà họ đã leo lên trước đó. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường chuyền, tuyến chuyền. A series of points, with angles and distances measured between, traveled around a subject, usually for use as "control" i.e. angular reference system for later surveying work. Ví dụ : "The surveyor meticulously recorded the traverse of the property boundary, measuring angles and distances between key points for future mapping. " Nhân viên trắc địa cẩn thận ghi lại đường chuyền dọc theo ranh giới khu đất, đo đạc các góc và khoảng cách giữa các điểm chính để làm hệ thống tham chiếu góc cho công tác đo vẽ bản đồ sau này. technical math geology point area geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màn chắn, vách ngăn. A screen or partition. Ví dụ : "The new classroom has a wooden traverse separating the art section from the reading area. " Phòng học mới có một vách ngăn gỗ để tách biệt khu vực vẽ tranh với khu vực đọc sách. architecture item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, vật cản, chướng ngại vật. Something that thwarts or obstructs. Ví dụ : "He will succeed, as long as there are no unlucky traverses not under his control." Anh ấy sẽ thành công, miễn là không có những trở ngại xui xẻo nào nằm ngoài tầm kiểm soát của anh ấy. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hành lang ngang. A gallery or loft of communication from side to side of a church or other large building. Ví dụ : "The school's new addition included a wide traverse, connecting the main building to the new library wing. " Khu nhà mới xây thêm của trường có một hành lang ngang rộng, nối tòa nhà chính với khu thư viện mới. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phủ nhận, lời bác bỏ. A formal denial of some matter of fact alleged by the opposite party in any stage of the pleadings. The technical words introducing a traverse are absque hoc ("without this", i.e. without what follows). Ví dụ : "The defendant's lawyer filed a traverse to the plaintiff's claim that the contract had been broken. " Luật sư của bị cáo đã nộp một văn bản bác bỏ cáo buộc của nguyên đơn rằng hợp đồng đã bị vi phạm, phủ nhận tính xác thực của cáo buộc đó. law language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường đi ngang, đường đi vòng. The zigzag course or courses made by a ship in passing from one place to another; a compound course. Ví dụ : "The ship's traverse took it through a series of winding channels before reaching the harbor. " Con đường đi của con tàu là một loạt các kênh lạch ngoằn ngoèo trước khi đến được bến cảng. nautical sailing vehicle way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ngang. A line lying across a figure or other lines; a transversal. Ví dụ : "In geometry class, the teacher explained how to identify a traverse across several parallel lines. " Trong lớp hình học, giáo viên giải thích cách xác định một đường ngang cắt ngang qua nhiều đường thẳng song song. figure math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường giao thông hào, đoạn hào chắn. In trench warfare, a defensive trench built to prevent enfilade. Ví dụ : "The soldiers built a traverse every few meters in the trench to protect themselves from enemy fire sweeping down its length. " Để tránh bị hỏa lực địch quét dọc theo chiến hào, cứ vài mét, lính ta lại xây một đoạn hào chắn. military war architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảng điều khiển ngang. A traverse board. Ví dụ : "The captain updated the traverse to reflect the ship's current position and planned course. " Thuyền trưởng cập nhật bảng điều khiển ngang để thể hiện vị trí hiện tại và lộ trình dự kiến của tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, băng qua, vượt qua. To travel across, often under difficult conditions. Ví dụ : "He will have to traverse the mountain to get to the other side." Anh ấy sẽ phải vượt qua ngọn núi đó để đến được phía bên kia. way action geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, Băng qua, Khám phá, Đi khắp. To visit all parts of; to explore thoroughly. Ví dụ : "to traverse all nodes in a network" Đi khắp tất cả các nút mạng trong một hệ thống. area geography environment world place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, đi ngang qua. To lay in a cross direction; to cross. Ví dụ : "To get to the library, I had to traverse the park. " Để đến thư viện, tôi phải băng qua công viên. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, xoay (nòng súng). (artillery) To rotate a gun around a vertical axis to bear upon a military target. Ví dụ : "to traverse a cannon" Quay nòng pháo. military weapon technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, đi ngang qua. , To climb or descend a steep hill at a wide angle (relative to the slope). Ví dụ : "The hikers decided to traverse the steep hillside instead of going straight up, making the climb easier. " Thay vì leo thẳng lên dốc, nhóm leo núi quyết định đi ngang qua sườn đồi dốc để làm cho việc leo trèo dễ dàng hơn. action technical sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ngang, vượt qua. To (make a cutting, an incline) across the gradients of a sloped face at safe rate. Ví dụ : "The last run, weary, I traversed the descents in no hurry to reach the lodge." Trong chuyến trượt tuyết cuối cùng, vì đã mệt lả, tôi từ từ trượt ngang qua những đoạn dốc xuống, không vội về nhà nghỉ. technical geology action way sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, cản trở, phá ngang. To act against; to thwart or obstruct. Ví dụ : "The teacher tried to traverse the students' attempts to cheat on the exam. " Giáo viên cố gắng ngăn cản những nỗ lực gian lận trong bài kiểm tra của học sinh. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, Băng qua, Xem xét kỹ lưỡng. To pass over and view; to survey carefully. Ví dụ : "The architect will traverse the construction site to ensure the building is being built according to the blueprints. " Kiến trúc sư sẽ đi qua và xem xét kỹ lưỡng công trường xây dựng để đảm bảo tòa nhà được xây theo đúng bản vẽ. way geography action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ ngang thớ gỗ. To plane in a direction across the grain of the wood. Ví dụ : "to traverse a board" Xẻ ngang thớ một tấm ván. technical work machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ chối, phủ nhận. To deny formally. Ví dụ : "The lawyer will traverse the accusations made against her client in court, presenting evidence to prove his innocence. " Luật sư sẽ phủ nhận những cáo buộc chống lại thân chủ của mình tại tòa, đưa ra bằng chứng để chứng minh sự vô tội của ông ta. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, băng qua, đi qua. To use the motions of opposition or counteraction. Ví dụ : "The mountain climber had to traverse the steep, icy wall by carefully using ropes and opposite hand and foot placements to maintain balance. " Người leo núi phải vượt qua bức tường băng dốc đứng bằng cách dùng dây thừng cẩn thận và đặt tay chân đối nghịch nhau để giữ thăng bằng. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, cắt ngang. Lying across; being in a direction across something else. Ví dụ : "paths cut with traverse trenches" Những con đường bị cắt bởi những hào giao thông nằm ngang. direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, theo chiều ngang, vắt ngang. Athwart; across; crosswise Ví dụ : "The stage curtain opened traverse, revealing the actors standing in place. " Màn sân khấu mở ra theo chiều ngang, để lộ các diễn viên đang đứng đúng vị trí. way direction position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc