verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, băng qua, đi qua. To travel across, often under difficult conditions. Ví dụ : "He will have to traverse the mountain to get to the other side." Anh ấy sẽ phải băng qua ngọn núi để đến được phía bên kia. action geography way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, khám phá, du hành. To visit all parts of; to explore thoroughly. Ví dụ : "to traverse all nodes in a network" Đi qua và khám phá hết tất cả các nút trong một mạng lưới. area geography action world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, vượt qua, đi qua. To lay in a cross direction; to cross. Ví dụ : "The gardener traversed the vegetable patch with rows of string, creating a grid to support the tomato plants. " Người làm vườn băng ngang khu vườn rau bằng những hàng dây, tạo thành một mạng lưới để đỡ cây cà chua. action way geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay, chuyển hướng. (artillery) To rotate a gun around a vertical axis to bear upon a military target. Ví dụ : "to traverse a cannon" Xoay nòng pháo để nhắm mục tiêu. military weapon technical war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, đi ngang qua. , To climb or descend a steep hill at a wide angle (relative to the slope). Ví dụ : "The hiker traversed the steep slope of the hill, moving sideways to make the climb easier. " Người đi bộ băng qua sườn dốc đứng của ngọn đồi, đi ngang để việc leo trèo dễ dàng hơn. geography nature technical sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, vượt qua. To (make a cutting, an incline) across the gradients of a sloped face at safe rate. Ví dụ : "The last run, weary, I traversed the descents in no hurry to reach the lodge." Mệt mỏi sau lượt trượt cuối cùng, tôi từ tốn băng qua những đoạn dốc xuống, không vội về nhà nghỉ. technical action environment geology way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn cản, cản trở, chống đối. To act against; to thwart or obstruct. Ví dụ : "The strict school policy traversed the students' attempts to organize a protest. " Chính sách nghiêm ngặt của trường đã cản trở nỗ lực tổ chức biểu tình của học sinh. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi qua, băng qua, vượt qua. To pass over and view; to survey carefully. Ví dụ : "The architect traversed the building site blueprints, carefully checking for any errors before construction began. " Kiến trúc sư xem xét kỹ lưỡng bản vẽ công trình, rà soát cẩn thận từng chi tiết để phát hiện sai sót trước khi bắt đầu xây dựng. geography action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng, bào. To plane in a direction across the grain of the wood. Ví dụ : "to traverse a board" Lạng một tấm ván. technical machine work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ nhận, bác bỏ, chối. To deny formally. Ví dụ : "The manager traversed the employee's request for a raise, citing budget limitations. " Quản lý đã bác bỏ yêu cầu tăng lương của nhân viên, viện dẫn lý do ngân sách hạn chế. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, đi qua, băng qua. To use the motions of opposition or counteraction. Ví dụ : "The debate team traversed the opposing arguments point by point, carefully showing their flaws. " Đội tranh biện đã phản bác từng luận điểm đối lập một cách cẩn thận, chỉ ra những sai sót của chúng. way action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc