Hình nền cho attainable
BeDict Logo

attainable

/əˈteɪnəb(ə)l/

Định nghĩa

noun

Cái có thể đạt được, mục tiêu có thể đạt được.

Ví dụ :

"A good grade is an attainable goal for diligent students. "
Điểm tốt là một mục tiêu có thể đạt được cho những học sinh chăm chỉ.