noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái có thể đạt được, mục tiêu có thể đạt được. Something that can be attained. Ví dụ : "A good grade is an attainable goal for diligent students. " Điểm tốt là một mục tiêu có thể đạt được cho những học sinh chăm chỉ. achievement possibility ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, có thể đạt được, có thể thực hiện được. Able to be accomplished, achieved, or obtained. Ví dụ : "A good study schedule is attainable for anyone who is organized. " Một lịch học tốt là điều mà ai có tính tổ chức đều có thể đạt được. achievement ability possibility business plan attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc