verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, thu được. To gain (an object or desired result). Ví dụ : "To attain such a high level of proficiency requires hours of practice each day." Để đạt được trình độ cao như vậy, bạn cần luyện tập hàng giờ mỗi ngày. achievement outcome ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, vươn tới. To reach or come to, by progression or motion; to arrive at (a place, time, state, etc.). Ví dụ : "After years of hard work, she attained her goal of becoming a doctor. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cô ấy đã đạt được mục tiêu trở thành bác sĩ. achievement action outcome ability time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, vươn tới. To come or arrive, by motion, growth, bodily exertion, or efforts toward a place, object, state, etc. Ví dụ : "After years of studying, she finally attained her medical degree. " Sau nhiều năm học tập, cuối cùng cô ấy cũng đạt được bằng bác sĩ. achievement action process ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, lĩnh hội, tiếp thu. To get at the knowledge of. Ví dụ : "After years of study, she finally attained a deep understanding of quantum physics. " Sau nhiều năm học tập, cuối cùng cô ấy cũng đã lĩnh hội được sự hiểu biết sâu sắc về vật lý lượng tử. education achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được, vươn tới. To reach in excellence or degree. Ví dụ : "After years of practice, she finally attained a black belt in karate. " Sau nhiều năm luyện tập, cuối cùng cô ấy cũng đã đạt được trình độ huyền đai trong karate. achievement quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi kịp. To reach a person after being behind them. Ví dụ : "The slower runner finally attained the lead runner just before the finish line. " Cuối cùng thì người chạy chậm hơn cũng đuổi kịp người dẫn đầu ngay trước vạch đích. achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, giành được. (of a goal) Having been achieved or reached. Ví dụ : "The attained score on the test reflected months of hard work. " Điểm số đạt được trong bài kiểm tra phản ánh nhiều tháng trời học hành chăm chỉ. achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc