nounTải xuống🔗Chia sẻQuán trọ, nhà trọ. An inn or hostel.Ví dụ:"After a long day of hiking through the French countryside, we were relieved to find several welcoming auberges offering food and lodging in the small village. "Sau một ngày dài đi bộ đường dài qua vùng quê Pháp, chúng tôi rất mừng khi tìm thấy vài quán trọ ấm cúng phục vụ đồ ăn và chỗ ở trong ngôi làng nhỏ.buildingpropertyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc