BeDict Logo

auberges

/ˈoʊbɜːʒɪz/ /ˈoʊbɜːrdʒɪz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "relieved" - Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.
/ɹɪˈliːvd/

Nhẹ nhõm, bớt căng thẳng, giải tỏa.

Tin tốt về kết quả kiểm tra đã giúp cô ấy giải tỏa những lo lắng trong lòng.

Hình ảnh minh họa cho từ "hostel" - Nhà trọ, ký túc xá.
hostelnoun
/ˈhɒstəl/ /ˈhɑstəl/

Nhà trọ, túc .

Sau chuyến đi của trường, các học sinh đã ở lại một nhà trọ kiểu ký túc xá gần bảo tàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "long" - Nguyên âm dài.
longnoun
/ˈlɔːŋ/ /ˈlɑŋ/ /ˈlɒŋ/ /ˈlɔŋ/

Nguyên âm dài.

"The "o" in "boat" is a long vowel sound. "

Âm "o" trong chữ "boat" là một nguyên âm dài.

Hình ảnh minh họa cho từ "offering" - Đề nghị, ngỏ ý, tình nguyện.
/ˈɑfəɹɪŋ/ /ˈɒfəɹɪŋ/ /ˈɔfəɹɪŋ/

Đề nghị, ngỏ ý, tình nguyện.

Cô ấy ngỏ ý giúp đỡ làm bài tập về nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "countryside" - Nông thôn, miền quê.
/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Nông thôn, miền quê.

"We live in the Swedish countryside."

Chúng tôi sống ở vùng nông thôn Thụy Điển.

Hình ảnh minh họa cho từ "hiking" - Đi bộ đường dài, leo núi.
hikingverb
/ˈhaɪkɪŋ/

Đi bộ đường dài, leo núi.

Cuối tuần này chúng tôi sẽ đi bộ đường dài trên núi để vui chơi và rèn luyện sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho từ "small" - Eo
smallnoun
/smoːl/ /smɑl/ /smɔːl/ /smɔl/

Eo

Eo của đứa bé bị đau sau khi mang chiếc ba lô nặng đến trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "lodging" - Ghim, mắc kẹt, bám chặt.
/ˈlɒdʒɪŋ/ /ˈlɑdʒɪŋ/

Ghim, mắc kẹt, bám chặt.

Đứa bé ghim chặt quyển sách lên kệ để nó không bị rơi xuống.

Hình ảnh minh họa cho từ "welcoming" - Hiếu khách, thân thiện, dễ gần.
welcomingadjective
/ˈwɛlkəmɪŋ/ /ˈwɛlkəmɪn/

Hiếu khách, thân thiện, dễ gần.

Quán cà phê mới này có không khí rất ấm cúng và thân thiện, với ghế ngồi thoải mái và nhân viên niềm nở.

Hình ảnh minh họa cho từ "village" - Làng, thôn, xóm.
/ˈvɪlɪd͡ʒ/

Làng, thôn, xóm.

Trong làng của chúng tôi có 2 nhà thờ và 3 cửa hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "french" - Thái sợi.
frenchverb
/fɹɛnt͡ʃ/

Thái sợi.

Đầu bếp sẽ thái sợi cà rốt trước khi cho vào món hầm.