Hình nền cho lodging
BeDict Logo

lodging

/ˈlɒdʒɪŋ/ /ˈlɑdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ghim, mắc kẹt, bám chặt.

Ví dụ :

Đứa bé ghim chặt quyển sách lên kệ để nó không bị rơi xuống.
noun

Ví dụ :

Trận mưa lớn đã khiến lúa mì trên ruộng của người nông dân bị đổ rạp, gây khó khăn cho việc thu hoạch.