Hình nền cho frequencies
BeDict Logo

frequencies

/ˈfriːkwənsiz/ /ˈfriːkwənsiz/

Định nghĩa

noun

Tần suất, mức độ thường xuyên.

Ví dụ :

Tần suất xe buýt đã được cải thiện từ 15 phút một chuyến xuống còn 12 phút một chuyến.