Hình nền cho averring
BeDict Logo

averring

/əˈvɜːrɪŋ/ /əˈvɛrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Khẳng định, quả quyết, tuyên bố.

Ví dụ :

Nhân chứng, quả quyết rằng mình đã chứng kiến toàn bộ sự việc, đã cung cấp một bản tường trình chi tiết cho cảnh sát.
verb

Khẳng định, cam đoan, chứng thực.

Ví dụ :

Bạn sinh viên đã chứng minh kiến thức của mình về môn học bằng cách trả lời đúng tất cả các câu hỏi trong bài kiểm tra, qua đó khẳng định mình nắm vững kiến thức.