BeDict Logo

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/
Hình ảnh minh họa cho justify: Biện minh, bào chữa.
 - Image 1
justify: Biện minh, bào chữa.
 - Thumbnail 1
justify: Biện minh, bào chữa.
 - Thumbnail 2
verb

Luật sư đã cố gắng biện minh cho việc thân chủ của cô ấy vắng mặt ở trường bằng cách đưa ra bằng chứng về một căn bệnh nghiêm trọng trong gia đình.

Hình ảnh minh họa cho justify: Chứng minh là đủ tư cách, Biện minh.
verb

Chứng minh là đủ tư cách, Biện minh.

Để đứng ra bảo lãnh cho khoản vay học phí của em trai, John phải chứng minh mình có đủ tài sản thuộc quyền sở hữu để đủ tư cách làm người bảo lãnh.