Hình nền cho justify
BeDict Logo

justify

/ˈdʒʌstɪfaɪ/

Định nghĩa

verb

Biện minh, bào chữa.

Ví dụ :

Làm sao bạn có thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy?
verb

Ví dụ :

Luật sư đã cố gắng biện minh cho việc thân chủ của cô ấy vắng mặt ở trường bằng cách đưa ra bằng chứng về một căn bệnh nghiêm trọng trong gia đình.
verb

Chứng minh là đủ tư cách, Biện minh.

Ví dụ :

Để đứng ra bảo lãnh cho khoản vay học phí của em trai, John phải chứng minh mình có đủ tài sản thuộc quyền sở hữu để đủ tư cách làm người bảo lãnh.