Hình nền cho avouch
BeDict Logo

avouch

/əˈvaʊtʃ/

Định nghĩa

noun

Chứng cứ, lời tuyên bố.

Ví dụ :

"Her tear-streaked face was clear avouch of her sadness. "
Khuôn mặt đẫm nước mắt của cô ấy là chứng cứ rõ ràng cho nỗi buồn của cô.
verb

Thừa nhận, xác nhận, thú nhận.

Ví dụ :

Nhân chứng không chịu xác nhận bằng chứng ngoại phạm của nghi phạm, nói rằng họ không ở cùng nhau vào thời điểm xảy ra tội ác.