noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh Kính Mừng. An Ave Maria. Ví dụ : "Ye’ll come and find the place where I am lying / And kneel and say an ave there for me." Các con sẽ đến tìm nơi ta nằm / Rồi quỳ xuống và đọc một Kinh Kính Mừng cho ta. religion culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính chào. A reverential salutation. Ví dụ : "Instead of shouting a greeting across the crowded room, she offered a silent aves, inclining her head slightly. " Thay vì lớn tiếng chào qua căn phòng đông đúc, cô ấy khẽ cúi đầu, lặng lẽ kính chào. religion ritual Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc