Hình nền cho veteran
BeDict Logo

veteran

[ˈvɛ.t̬ə.ɹən]

Định nghĩa

noun

Người kỳ cựu, người có kinh nghiệm, người lão luyện.

Ví dụ :

Cô giáo kỳ cựu đó biết cách xử lý những học sinh cá biệt.
noun

Cựu chiến binh, người có công, người từng trải.

Ví dụ :

Cô giáo kỳ cựu ấy đã chia sẻ những câu chuyện về sự nghiệp lâu dài và thành công của mình.
adjective

Ví dụ :

Cô giáo kỳ cựu, người từng là cựu chiến binh, đã kể cho học sinh nghe những câu chuyện về thời gian phục vụ trong chiến tranh của mình.