Hình nền cho ave
BeDict Logo

ave

/eɪv/

Định nghĩa

noun

Kính mừng Maria.

An Ave Maria.

Ví dụ :

Các con sẽ đến tìm nơi ta an nghỉ, quỳ xuống và đọc một kinh Kính Mừng Maria cho ta nhé.
noun

Đường có cây hai bên, lối đi có cây hai bên.

Ví dụ :

Con đường rợp bóng sồi dài hai bên dẫn khách từ cổng chính đến lối vào trang trọng của khu bất động sản.
noun

Trung bình cộng.

Ví dụ :

"The average of 10, 20 and 24 is (10 + 20 + 24)/3 = 18."
Giá trị trung bình cộng của 10, 20 và 24 là (10 + 20 + 24)/3 = 18.
noun

Tổn thất hàng hải, Bồi thường tổn thất.

Ví dụ :

Công ty vận tải biển đã trả cho chủ doanh nghiệp một khoản bồi thường tổn thất lớn sau khi nước biển làm hỏng các thiết bị điện tử trong quá trình vận chuyển.
noun

Ví dụ :

Thứ ba tuần tới, người thuê đất phải thực hiện công dịch, dùng xe bò kéo gỗ đến trang viên cho lãnh chúa.