Hình nền cho inclining
BeDict Logo

inclining

/ɪnˈklaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nghiêng, dốc, có khuynh hướng.

Ví dụ :

Anh ấy phải nghiêng người chống lại những cơn gió mạnh để khỏi bị thổi ngã trong cơn bão.