verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, có khuynh hướng. To bend or move (something) out of a given plane or direction, often the horizontal or vertical. Ví dụ : "He had to incline his body against the gusts to avoid being blown down in the storm." Anh ấy phải nghiêng người chống lại những cơn gió mạnh để khỏi bị thổi ngã trong cơn bão. direction action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, dốc, có khuynh hướng. To slope. Ví dụ : "Over the centuries the wind made the walls of the farmhouse incline." Qua nhiều thế kỷ, gió đã làm cho các bức tường của ngôi nhà trang trại bị nghiêng đi. position direction tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, có khuynh hướng, hướng về. (chiefly in the passive) To tend to do or believe something, or move or be moved in a certain direction, away from a point of view, attitude, etc. Ví dụ : "He inclines to believe anything he reads in the newspapers." Anh ấy có khuynh hướng tin vào bất cứ điều gì anh ấy đọc được trên báo. attitude direction tendency mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nghiêng, độ dốc. Inclination Ví dụ : "My inclination is to order pizza for dinner tonight. " Tôi có ý nghiêng về việc gọi pizza cho bữa tối nay. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc