Hình nền cho backdate
BeDict Logo

backdate

/ˈbækdeɪt/ /ˈbækˌdeɪt/

Định nghĩa

noun

Lùi ngày, ghi lùi ngày.

Ví dụ :

Việc lùi ngày trên báo cáo là một vấn đề, vì nó khiến người ta nghĩ rằng dự án bắt đầu sớm hơn so với thực tế.