noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gấm. A kind of embroidered material with gold thread-work. Ví dụ : "The museum displayed a small fragment of a baldaquin, showcasing its intricate gold thread-work that shimmered even in the dim light. " Bảo tàng trưng bày một mảnh nhỏ của một tấm gấm, phô bày những đường chỉ vàng tinh xảo lấp lánh ngay cả trong ánh sáng lờ mờ. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọng, mái che. A fine canopy of silk, erected over shrines, thrones, etc. Ví dụ : "The priest stood beneath the ornate baldaquin as he led the service. " Vị linh mục đứng dưới chiếc lọng được trang trí công phu khi ông chủ trì buổi lễ. architecture art religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc