BeDict Logo

shrines

/ʃraɪnz/
Hình ảnh minh họa cho shrines: Đền thờ, miếu thờ, điện thờ.
 - Image 1
shrines: Đền thờ, miếu thờ, điện thờ.
 - Thumbnail 1
shrines: Đền thờ, miếu thờ, điện thờ.
 - Thumbnail 2
noun

Nhiều du khách đến thăm những đền thờ cổ kính ở Nhật Bản để cầu may mắn và sức khỏe.

Hình ảnh minh họa cho shrines: Đền thờ, lăng mộ.
noun

Viện bảo tàng trưng bày nhiều đền thờ trang trí công phu, bên trong chứa những mảnh xương được cho là của các vị thánh Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.