Hình nền cho shrines
BeDict Logo

shrines

/ʃraɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều du khách đến thăm những đền thờ cổ kính ở Nhật Bản để cầu may mắn và sức khỏe.
noun

Ví dụ :

Viện bảo tàng trưng bày nhiều đền thờ trang trí công phu, bên trong chứa những mảnh xương được cho là của các vị thánh Cơ đốc giáo thời kỳ đầu.