Hình nền cho bathrobe
BeDict Logo

bathrobe

/ˈbɑːθ.ɹəʊb/ /ˈbæθ.ɹoʊb/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"After her shower, Sarah wrapped herself in her bathrobe and went to get a snack. "
Sau khi tắm xong, Sarah quấn mình trong áo choàng tắm rồi đi lấy đồ ăn nhẹ.