Hình nền cho bathing
BeDict Logo

bathing

/ˈbeɪˌðɪŋ(ɡ)/ /ˈbæθ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tắm, sự tắm rửa.

Ví dụ :

Sau khi chơi đùa trong vườn lấm lem bùn đất, bọn trẻ đang tắm rửa trong bồn tắm.
adjective

Tắm.

Ví dụ :

"a bathing child"
Một đứa trẻ đang tắm.