verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, sự tắm rửa. To clean oneself by immersion in water or using water; to take a bath, have a bath. Ví dụ : "After playing in the muddy garden, the children were bathing in the tub. " Sau khi chơi đùa trong vườn lấm lem bùn đất, bọn trẻ đang tắm rửa trong bồn tắm. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, bơi lội. To immerse oneself, or part of the body, in water for pleasure or refreshment; to swim. Ví dụ : "After a long hike, she felt refreshed after bathing in the cool lake. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, cô ấy cảm thấy sảng khoái sau khi tắm mát ở hồ nước trong lành. body action sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, tắm rửa. To clean a person by immersion in water or using water; to give someone a bath. Ví dụ : "We bathe our baby before going to bed; other parents do it in the morning if they have time." Chúng tôi tắm cho em bé trước khi đi ngủ; các bậc cha mẹ khác tắm cho bé vào buổi sáng nếu họ có thời gian. body human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, dội, ngâm mình. To apply water or other liquid to; to suffuse or cover with liquid. Ví dụ : "She bathed her eyes with liquid to remove the stinging chemical." Cô ấy rửa mắt bằng dung dịch để loại bỏ hóa chất gây rát. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ, che phủ, bao trùm. (transitive and intransitive) To cover or surround. Ví dụ : "A dense fog bathed the city streets." Một màn sương mù dày đặc bao trùm lên những con đường trong thành phố. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm nắng. To sunbathe. Ví dụ : "The women bathed in the sun." Các cô gái tắm nắng. body action appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, sự tắm rửa. The act of taking a bath. Ví dụ : "After a long day at school, the girl enjoyed her evening bathing. " Sau một ngày dài ở trường, cô bé thích thú với việc tắm rửa buổi tối của mình. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm. That takes a bath. Ví dụ : "a bathing child" Một đứa trẻ đang tắm. body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng khi tắm, Để tắm. Designed for use whilst bathing. Ví dụ : "The Victorians changed in a bathing machine before paddling in the sea." Thời Victoria, người ta thay đồ trong một cái chòi di động dùng khi tắm trước khi nghịch nước biển. item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắm, tắm rửa. To wash a person or animal in a bath Ví dụ : "The mother is bathing her baby in the tub. " Mẹ đang tắm cho em bé trong bồn tắm. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc