adjective🔗ShareChịu đựng được, có thể chấp nhận được. Capable of being borne, tolerated or endured; bearable or endurable."The pain in my back was annoying, but tolerable, so I could still work. "Cơn đau lưng của tôi khá khó chịu, nhưng vẫn chịu đựng được, nên tôi vẫn làm việc được.conditionqualityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTạm được, chấp nhận được, tàm tạm. Moderate in degree; mediocre; passable, acceptable or so-so."The school cafeteria food is not great, but it's tolerable; I can eat it without complaining too much. "Đồ ăn ở căn tin trường không ngon lắm, nhưng cũng tạm được; tôi ăn được mà không phàn nàn nhiều.qualityconditiondegreeattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareChấp nhận được, có thể chịu đựng được, tàm tạm. Such as to be tolerated or countenanced; permissible; allowable."The noise from the construction site was tolerable, but it made it difficult to concentrate on my homework. "Tiếng ồn từ công trường xây dựng ở mức chấp nhận được, nhưng nó làm tôi khó tập trung vào bài tập về nhà.attitudemoralvaluephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTạm ổn, Khá khỏe. In fair health; passably well.""After a week of feeling awful with the flu, I'm finally feeling tolerable today." "Sau một tuần cảm thấy mệt mỏi vì cúm, hôm nay tôi thấy trong người tạm ổn rồi.medicineconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTàm tạm, kha khá. Tolerably; passably; moderately."Even though she didn't study much, her grade on the test was tolerably good. "Dù không học bài nhiều, điểm kiểm tra của cô ấy cũng tàm tạm, chấp nhận được.qualityconditionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc