Hình nền cho tolerable
BeDict Logo

tolerable

/ˈtɒləɹəbl̩/ /ˈtɑləɹəbl̩/

Định nghĩa

adjective

Chịu đựng được, có thể chấp nhận được.

Ví dụ :

"The pain in my back was annoying, but tolerable, so I could still work. "
Cơn đau lưng của tôi khá khó chịu, nhưng vẫn chịu đựng được, nên tôi vẫn làm việc được.
adjective

Chấp nhận được, có thể chịu đựng được, tàm tạm.

Ví dụ :

Tiếng ồn từ công trường xây dựng ở mức chấp nhận được, nhưng nó làm tôi khó tập trung vào bài tập về nhà.