adjective🔗ShareChịu đựng được, có thể chịu đựng được, có thể chấp nhận được. Able to be endured; tolerable; bearable."The final weeks of school are often filled with challenging assignments, but the workload is endurable knowing summer vacation is just around the corner. "Những tuần cuối cùng của năm học thường có nhiều bài tập khó, nhưng khối lượng công việc vẫn có thể chịu đựng được vì biết rằng kỳ nghỉ hè sắp đến rồi.qualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBền bỉ, chịu đựng được. Capable of enduring; likely to endure; durable."The cheap plastic toy was not very endurable; it broke after only a few days. "Cái đồ chơi bằng nhựa rẻ tiền này không được bền cho lắm; nó đã hỏng chỉ sau vài ngày.qualityconditionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc