Hình nền cho beautification
BeDict Logo

beautification

/bjuːtɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự làm đẹp, sự tôn tạo, sự trang hoàng.

Ví dụ :

Nhờ những nỗ lực tôn tạo cảnh quan, diện mạo của đường cao tốc đã được cải thiện đáng kể.