Hình nền cho bechance
BeDict Logo

bechance

/bɪˈtʃæns/ /biˈtʃæns/

Định nghĩa

verb

Xảy ra, tình cờ xảy đến.

Ví dụ :

""If I am late to work, it might bechance that my boss will be unhappy." "
Nếu tôi đi làm muộn, có thể tình cờ xảy ra chuyện sếp tôi sẽ không vui.