verb🔗ShareXảy ra, tình cờ xảy đến. To happen; chance.""If I am late to work, it might bechance that my boss will be unhappy." "Nếu tôi đi làm muộn, có thể tình cờ xảy ra chuyện sếp tôi sẽ không vui.possibilityeventfutureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXảy ra, xảy đến. To happen (to); befall to.""If you're not careful while hiking, an accident might bechance you." "Nếu bạn không cẩn thận khi đi bộ đường dài, tai nạn có thể xảy ra với bạn đấy.eventpossibilitytimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTình cờ, ngẫu nhiên. Accidentally; by chance."I bechance found my lost keys under the couch while looking for the TV remote. "Tôi tình cờ tìm thấy chìa khóa bị mất dưới ghế sofa khi đang tìm điều khiển TV.possibilityoutcomeeventtimeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc