Hình nền cho beheaded
BeDict Logo

beheaded

/bɪˈhɛdɪd/ /biˈhɛdɪd/

Định nghĩa

verb

Bị chặt đầu, xử trảm, chém đầu.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Pháp, nhiều quý tộc đã bị chém đầu bằng máy chém.