Hình nền cho bisexual
BeDict Logo

bisexual

/baɪˈsɛk.ʃu.əl/

Định nghĩa

noun

Người song tính, người lưỡng tính.

A person who is bisexual.

Ví dụ :

"Maria is bisexual, and she dates both men and women. "
Maria là người song tính, và cô ấy hẹn hò cả với đàn ông lẫn phụ nữ.